trẻ ranh

- 1. d. Trẻ con tinh nghịch, hỗn láo: Ba đứa trẻ ranh trêu chọc người lớn. 2. t. Có tính chất nói trên của trẻ con: Làm chi những thói trẻ ranh nực cườì (K).


nt. Trẻ con, không đáng được coi trọng. Đồ trẻ ranh.

xem thêm: trẻ con, bé con, trẻ nhỏ, trẻ mỏ, trẻ ranh, trẻ thơ